cubic inch

Học thuật
Thân thiện
cubic inch

A small wooden block measures exactly one cubic inch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị đo thể tích: Một cubic inch đơn vị đo thể tích trong hệ đo lường Anh-Mỹ, tương đương với thể tích của một khối lập phương các cạnh dài đúng một inch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The engine displacement is 350 cubic inches. (Dung tích động cơ 350 inch khối.)
    • This small box has a volume of about 10 cubic inches. (Chiếc hộp nhỏ nàythể tích khoảng 10 inch khối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "per cubic inch": trên mỗi inch khối, dùng để mô tả mật độ hoặc nồng độ.
    • This material has a very high density, measured in grams per cubic inch. (Vật liệu này mật độ rất cao, được đo bằng gam trên mỗi inch khối.)
Biến thể từ gần giống
  • Cubic foot (n): đơn vị đo thể tích lớn hơn, bằng 1728 cubic inches.
  • Cubic centimeter (n): đơn vị đo thể tích trong hệ mét, thường được dùng để so sánh hoặc chuyển đổi.
Từ đồng nghĩa
  • Cu in: (viết tắt) inch khối.
  • In³: (ký hiệu toán học) inch ba.
Lưu ý
  • Cubic inch một danh từ ghép (compound noun) mô tả một đơn vị đo lường cụ thể. không được sử dụng như một động từ hay tính từ.
cubic inch

A small wooden block measures exactly one cubic inch.

Noun
  1. giống cu in

Từ đồng nghĩa